Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 邮轮
HSK1
邮轮
yóulún
Tàu du lịch
Hán việt:
bưu luân
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 邮轮
轮
【lún】
Bánh xe, lần lượt
邮
【yóu】
thư, bưu điện
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 邮轮
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Tàu du lịch
Ví dụ (3)
yóu
邮
lún
轮
tíng
停
zài
在
gǎng
kǒu
港
口
。
Tàu du lịch
đậu ở cảng.
tā
他
men
们
zuò
坐
yóu
邮
lún
轮
qù
去
hǎi
海
dǎo
岛
。
Họ đi
tàu du lịch
đến đảo.
zhè
这
sōu
艘
yóu
邮
lún
轮
hěn
很
dà
大
。
Con
tàu du lịch
này rất lớn.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây