Liên hệ
邮轮
yóulún
Tàu du lịch
Hán việt: bưu luân
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Tàu du lịch
Ví dụ (3)
yóulúntíngzàigǎngkǒu
Tàu du lịch đậu ở cảng.
menzuòyóulúnhǎidǎo
Họ đi tàu du lịch đến đảo.
zhèsōuyóulúnhěn
Con tàu du lịch này rất lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI