lún
Bánh xe, lần lượt
Hán việt: luân
一フ丨一ノ丶ノフ
8
HSK 5

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Xa (), giản thể giữ ý bánh xe () quay () tròn, bánh xe .

Thành phần cấu tạo

lún
Bánh xe, lần lượt
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
Luân
Mạch lạc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bánh xe.
Ví dụ (5)
chēlúnzhuǎndéhěnkuài
Bánh xe quay rất nhanh.
zhègexiāngzǐxiàmiànyǒuxiǎolúnzǐ
Dưới đáy cái thùng này có 4 cái bánh xe nhỏ.
mótiānlún
Vòng đu quay (Ma thiên luân).
zhèliàngzìxíngchēdehòulúnhuàiliǎo
Bánh sau của chiếc xe đạp này hỏng rồi.
lúnyǐshìgěixíngdòngbúbiàn便derényòngde
Xe lăn là dùng cho người đi lại bất tiện.
2
Động từ
Nghĩa:đến lượt, thay phiên, luân phiên.
Ví dụ (5)
xiànzàilúndàoshuíliǎo
Bây giờ đến lượt ai rồi?
dàjiālúnliúxiūxi
Mọi người luân phiên nghỉ ngơi.
jīntiānlúndàozhírì
Hôm nay đến lượt tôi trực nhật.
wǒmenlúnzhekāichēzhèyànglèi
Chúng ta thay phiên nhau lái xe, như thế không mệt.
zhèhǎoyùnshénmeshíhòunénglúndàotóushàng
Cái vận may này bao giờ mới đến lượt (rơi trúng đầu) tôi đây?
3
Lượng từ
Nghĩa:vòng, đợt, vầng (dùng cho mặt trăng/mặt trời, hoặc các cuộc đàm phán/thi đấu).
Ví dụ (4)
dìyīlúnbǐsài
Vòng thi đấu thứ nhất.
xīnyìlúndetánpànkāishǐliǎo
Một vòng đàm phán mới đã bắt đầu.
tiānshàngyìlúnmíngyuè
Trên trời có một vầng trăng sáng.
dàyīlún
Anh ấy lớn hơn tôi một giáp (12 tuổi - một vòng 12 con giáp).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI