划艇
huátǐng
Thuyền chèo, xuồng chèo
Hán việt: hoa đĩnh
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuyền chèo, xuồng chèo
Ví dụ (3)
shangyǒuzhīhuátǐng
Trên hồ có một chiếc thuyền chèo.
menlehuátǐngyóu
Họ thuê thuyền chèo để dạo hồ.
huátǐng yàoliǎngger énpèi
Thuyền chèo cần hai người phối hợp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây