Chi tiết từ vựng

客车 【kèchē】

heart
(Phân tích từ 客车)
Nghĩa từ: Xe khách
Hán việt: khách xa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèliàng
这辆
kèchē
客车
shìcóng
是从
běijīng
北京
kāiwǎng
开往
shànghǎi
上海
de
的。
This bus is going from Beijing to Shanghai.
Chiếc xe khách này đi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
yóuyú
由于
tiānqì
天气
yuányīn
原因,
suǒyǒu
所有
kèchē
客车
dōu
zàntíng
暂停
yùnxíng
运行。
Due to the weather, all buses are temporarily suspended.
Do thời tiết, tất cả các xe khách đều tạm thời ngừng hoạt động.
kèchē
客车
zhàn
měitiān
每天
dōu
fēicháng
非常
fánmáng
繁忙。
The bus station is very busy every day.
Bến xe khách hàng ngày đều rất bận rộn.
Bình luận