Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这辆
客车
是从
北京
开往
上海
的。
This bus is going from Beijing to Shanghai.
Chiếc xe khách này đi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
由于
天气
原因,
所有
客车
都
暂停
运行。
Due to the weather, all buses are temporarily suspended.
Do thời tiết, tất cả các xe khách đều tạm thời ngừng hoạt động.
客车
站
每天
都
非常
繁忙。
The bus station is very busy every day.
Bến xe khách hàng ngày đều rất bận rộn.
Bình luận