Liên hệ
进步
jìnbù
sự tiến bộ, bước tiến.
Hán việt: tiến bộ
落后
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:sự tiến bộ, bước tiến.
Ví dụ (7)
dehàn yǒuhěndejìnbù
Tiếng Trung của bạn có sự tiến bộ rất lớn.
wèi lejìnbùchūlehěnduōnǔlì
Để đạt được sự tiến bộ, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều nỗ lực.
 xīnshǐ使rénjìnbùjiāo àoshǐ使rénluòhòu
Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến người ta tụt hậu.
zhèshì xué shùdejìnbù
Đây là bước tiến của khoa học kỹ thuật.
lǎo shībiǎo yángledejìnbù
Thầy giáo đã biểu dương sự tiến bộ của tôi.
2
tính từ / động từ
Nghĩa:tiến bộ (tư tưởng), tân tiến / tiến bộ (động từ).
Ví dụ (6)
shìwèijìn 进步qīngnián
Anh ấy là một thanh niên tiến bộ (có tư tưởng mới).
zhèzhǒng xiǎngfēi chángjìnbù
Tư tưởng này vô cùng tiến bộ.
 menměi tiāndōuzàijìnbù
Chúng tôi mỗi ngày đều đang tiến bộ.
 wàngzàixīnxué lixué jìnbù
Chúc bạn học tập tiến bộ trong học kỳ mới.
shí dàizàijìnbùguān niànyàogǎibiàn
Thời đại đang tiến bộ, quan niệm cũng cần phải thay đổi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI