道路
dàolù
con đường, đường sá, lối đi (nghĩa đen lẫn nghĩa bóng: con đường phát triển, sự nghiệp).
Hán việt: đáo lạc
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con đường, đường sá, lối đi (nghĩa đen lẫn nghĩa bóng: con đường phát triển, sự nghiệp).
Ví dụ (10)
hòudedàofēi chángnìnghěnnánzǒu
Con đường sau cơn mưa vô cùng lầy lội, rất khó đi.
wèi lehuǎn jiějiāo tōngyōngzhèng jué dìngtuòkuānzhètiáodào
Để giảm bớt tắc nghẽn giao thông, chính phủ quyết định mở rộng con đường này.
tōngwǎngchéng gōngdedàowǎng wǎngchōng mǎnlekǎnkùn nán
Con đường dẫn tới thành công thường đầy rẫy chông gai và khó khăn.
qǐngzhù dàoān quánguòyàokànhóng绿dēng
Vui lòng chú ý an toàn giao thông (đường bộ), qua đường phải nhìn đèn xanh đèn đỏ.
měigèr éndōuyǒuquánxuǎn derén shēngdào
Mỗi người đều có quyền lựa chọn con đường đời của riêng mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây