水平
shuǐpíng
trình độ, mức độ, tiêu chuẩn (thường chỉ kỹ năng, mức sống).
Hán việt: thuỷ biền
HSK 3
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:trình độ, mức độ, tiêu chuẩn (thường chỉ kỹ năng, mức sống).
Ví dụ (8)
xiǎng gāodehàn shuǐ píng
Tôi muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình.
zhèdexiāo fèishuǐ pínghěngāo
Mức chi tiêu ở đây rất cao.
degāngqínyǎn zòushuǐ píngshì liúde
Trình độ biểu diễn piano của anh ấy là hạng nhất.
suí zheshēng huóshuǐ píngde gāorénmenyuèláiyuèzhù zhòngjiàn kāng
Cùng với sự nâng cao của mức sống, mọi người ngày càng chú trọng sức khỏe.
zhèchǎng sàidài biǎoleshì jièzuìgāoshuǐ píng
Trận đấu này đại diện cho trình độ cao nhất thế giới.
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:mực nước, mặt ngang, nằm ngang.
Ví dụ (4)
hǎipíng miàn
Mực nước biển.
bǎo chízhuōmiàndeshuǐ píng
Giữ cho mặt bàn được cân bằng (nằm ngang).
shuǐ píngxiàn线
Đường chân trời (đường nằm ngang).
zhèzuòchéng shìwèi hǎipíng miànxià
Thành phố này nằm dưới mực nước biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây