Chi tiết từ vựng
右转 【yòu zhuǎn】


(Phân tích từ 右转)
Nghĩa từ: Đường rẽ phải
Hán việt: hữu chuyến
Lượng từ:
口
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
在
前面
的
路口
右转。
Turn right at the intersection ahead.
Rẽ phải ở ngã tư phía trước.
记住,
在
第三个
红绿灯
右转。
Remember, turn right at the third traffic light.
Nhớ rẽ phải ở đèn giao thông thứ ba.
司机
在
银行
后面
右转。
The driver turns right after the bank.
Tài xế rẽ phải sau ngân hàng.
Bình luận