Chi tiết từ vựng
路标 【lùbiāo】


(Phân tích từ 路标)
Nghĩa từ: Biển báo chỉ đường
Hán việt: lạc phiêu
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
关注
路标,
不要
走
错路。
Please pay attention to the road signs, don't go the wrong way.
Vui lòng chú ý đến biển báo, đừng đi lạc đường.
这个
路标
指向
市中心。
This sign points towards the city center.
Biển báo này chỉ hướng về trung tâm thành phố.
他
因为
没有
注意
路标
而
迷路
了。
He got lost because he didn't pay attention to the road signs.
Anh ấy đã lạc đường vì không chú ý đến biển báo.
Bình luận