Liên hệ
路标
lùbiāo
Biển báo chỉ đường
Hán việt: lạc phiêu
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Biển báo chỉ đường
Ví dụ (3)
biāozhǐxiàngshìzhōngxīn
Biển báo chỉ về trung tâm thành phố.
àn zhàobiāokāichē
Anh ấy lái xe theo biển chỉ đường.
zhè gebiāobèishùdǎngzhùle
Biển báo này bị cây che mất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI