路标
lùbiāo
Biển báo chỉ đường
Hán việt: lạc phiêu
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biển báo chỉ đường
Ví dụ (3)
biāozhǐxiàngshìzhōng xīn
Biển báo chỉ về trung tâm thành phố.
àn zhàobiāokāichē
Anh ấy lái xe theo biển chỉ đường.
zhè gebiāobèishùdǎngzhùle
Biển báo này bị cây che mất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây