标
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 標 có bộ Mộc (木) và Phiêu (票), giản thể 标 giữ ý cắm cây (木) làm dấu, dấu hiệu 标.
Thành phần cấu tạo
标
dấu hiệu, biển báo
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
示
Bộ Thị (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (31)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dấu hiệu, biển báo
Ví dụ (5)
这个路标指示了去机场的方向。
Biển báo này chỉ hướng đi đến sân bay.
鸽子是和平的标志。
Chim bồ câu là dấu hiệu của hòa bình.
门上挂着“禁止入内”的标牌。
Trên cửa có treo biển báo "Cấm vào".
请把这些商品贴上价格标签。
Xin hãy dán nhãn giá lên những sản phẩm này.
司机必须遵守所有的交通标志。
Tài xế bắt buộc phải tuân thủ tất cả các biển báo giao thông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây