滑路
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "滑路" (huálù) nghĩa là "Đường trơn", ghép bởi: 滑 (huá): Trơn + 路 (lù): đường.
Thành phần cấu tạo
滑路
Đường trơn
氵
骨
足
各
Hình ảnh:

Phân tích từ 滑路
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đường trơn
Ví dụ (3)
雨后这里是滑路。
Sau mưa, chỗ này là đường trơn.
滑路上开车要小心。
Lái xe trên đường trơn phải cẩn thận.
前方有滑路标志。
Phía trước có biển báo đường trơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây