Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
滑路
huálù
Đường trơn
Hán việt: cốt lạc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "滑路" (huálù) nghĩa là "Đường trơn", ghép bởi: 滑 (huá): Trơn + 路 (lù): đường.

Thành phần cấu tạo

滑路
huálù
Đường trơn
氵
骨
足
各

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường trơn
Ví dụ (3)
yǔ雨hòu后zhè这lǐ里shì是huá滑lù路。
Sau mưa, chỗ này là đường trơn.
huá滑lù路shang上kāi开chē车yào要xiǎo xīn小心。
Lái xe trên đường trơn phải cẩn thận.
qián前fāng方yǒu有huá滑lù路biāo zhì标志。
Phía trước có biển báo đường trơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây