减速
jiǎnsù
Giảm tốc độ
Hán việt: giảm tốc
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giảm tốc độ
Ví dụ (3)
qián miànyǒuxué xiàoqǐngjiǎn
Phía trước có trường học, xin giảm tốc độ.
zàiwānqiánjiǎn
Tài xế giảm tốc trước đường cong.
xià shíchēliàngyīng gāijiǎn
Khi trời mưa, xe cộ nên giảm tốc độ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây