速
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:tốc độ; nhanh, mau chóng
Ví dụ (5)
他的奔跑速度很快。
Tốc độ chạy của anh ấy rất nhanh.
我们必须迅速采取行动。
Chúng ta phải nhanh chóng hành động.
这条铁路是为快速列车设计的。
Tuyến đường sắt này được thiết kế cho tàu cao tốc.
司机突然加速了。
Tài xế đột nhiên tăng tốc.
请保持安全车速。
Vui lòng duy trì tốc độ lái xe an toàn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây