tốc độ; nhanh, mau chóng
Hán việt: tốc
一丨フ一丨ノ丶丶フ丶
10
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:tốc độ; nhanh, mau chóng
Ví dụ (5)
debēnpǎo hěnkuài
Tốc độ chạy của anh ấy rất nhanh.
men xùn cǎi xíng dòng
Chúng ta phải nhanh chóng hành động.
zhètiáotiěshìwèikuàiliè chēshè de
Tuyến đường sắt này được thiết kế cho tàu cao tốc.
tūr ánjiāle
Tài xế đột nhiên tăng tốc.
qǐngbǎo chíān quánchē
Vui lòng duy trì tốc độ lái xe an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây