Liên hệ
tốc độ; nhanh, mau chóng
Hán việt: tốc
一丨フ一丨ノ丶丶フ丶
10
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:tốc độ; nhanh, mau chóng
Ví dụ (5)
debēnpǎo hěnkuài
Tốc độ chạy của anh ấy rất nhanh.
 men xùn cǎi xíngdòng
Chúng ta phải nhanh chóng hành động.
zhètiáotiěshìwèikuàiliè chēshè de
Tuyến đường sắt này được thiết kế cho tàu cao tốc.
 tūr ánjiāle
Tài xế đột nhiên tăng tốc.
qǐngbǎo chíān quánchē
Vui lòng duy trì tốc độ lái xe an toàn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI