jiǎn
giảm bớt, giảm xuống
Hán việt: giảm
丶一一ノ一丨フ一フノ丶
11
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

duì

Dùng cho những cặp, đôi người hoặc vật (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一对夫妇
một cặp vợ chồng
一对鸽子
một cặp bồ câu
一对翅膀
một đôi cánh
一对膝盖
một đôi đầu gối
一对(弯弯的)眉毛
một đôi lông mày (cong cong)
一对角
một cặp sừng

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giảm bớt, giảm xuống
Ví dụ (5)
zuì jìnzàijiǎn féi
Dạo này tôi đang giảm cân.
zhèjiàn fujiǎnjiàle
Bộ quần áo này giảm giá rồi.
shíjiǎnsānděng
Mười trừ ba bằng bảy.
qián miànyǒuxué xiàoqǐngjiǎn
Phía trước có trường học, vui lòng giảm tốc độ.
tīngyīn yuè jiǎnqīng
Nghe nhạc có thể giảm bớt căng thẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây