减
丶一一ノ一丨フ一フノ丶
11
加
对
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:giảm bớt, giảm xuống
Ví dụ (5)
我最近在减肥。
Dạo này tôi đang giảm cân.
这件衣服减价了。
Bộ quần áo này giảm giá rồi.
十减三等于七。
Mười trừ ba bằng bảy.
前面有学校,请减速。
Phía trước có trường học, vui lòng giảm tốc độ.
听音乐可以减轻压力。
Nghe nhạc có thể giảm bớt căng thẳng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây