旅程
lǚchéng
Hành trình
Hán việt: lữ trình
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hành trình
Ví dụ (3)
zhèchénghěncháng
Hành trình lần này rất dài.
menkāi shǐlexīndechéng
Họ bắt đầu một hành trình mới.
chéngzhōng menjīng guòlehěnduōchéng shì
Trong hành trình chúng tôi đi qua nhiều thành phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây