Chi tiết từ vựng

旅程 【lǚchéng】

heart
(Phân tích từ 旅程)
Nghĩa từ: Hành trình
Hán việt: lữ trình
Lượng từ: 场
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhècì
这次
rìběn
日本
zhī
lǚshì
旅是
yīshēng
一生
zhōng
zuì
nánwàng
难忘
de
lǚchéng
旅程
This trip to Japan is the most unforgettable journey of my life.
Chuyến đi Nhật Bản lần này là chuyến đi khó quên nhất trong đời tôi.
wǒmen
我们
jìhuà
计划
le
yígè
一个
wéiqī
为期
liǎngzhōu
两周
de
ōuzhōu
欧洲
lǚchéng
旅程
We have planned a two-week journey through Europe.
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một chuyến đi Châu Âu kéo dài hai tuần.
tāmen
他们
zài
lǚchéng
旅程
zhōng
yùdào
遇到
le
hěnduō
很多
kùnnán
困难。
They encountered many difficulties during the journey.
Họ gặp phải nhiều khó khăn trong chuyến đi.
Bình luận