Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
nǎli
HSK 1
ở đâu, đâu, chỗ nào (từ để hỏi địa điểm).
Hán Việt:NA LÝ••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+那Na+田Điền+土Thổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

哪里
nǎli
đâu, chỗ nào, nơi nào
哪
nǎ • na
nào
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
那
Nanà
Cái kia, nơi kia / âm đọc (nằm bên phải)
里
lǐ • lý
dặm (= 500 mét)
田
Bộ Điềntián
Ruộng đồng (phía trên)
Bộ Điền
土
Bộ Thổtǔ
Đất (phía dưới)
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Mở miệng (口) cất lời hỏi thăm về phía đằng kia (哪: na - nào, kèm chữ Na 那) xem vùng đất ruộng đồng, thôn xóm ấy (里: lý - gồm bộ Điền 田 trên bộ Thổ 土) nằm ở vị trí nào chính là từ để hỏi "ở đâu, nơi nào" (哪里).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ (nghi vấn)
VINghĩa:ở đâu, đâu, chỗ nào (từ để hỏi địa điểm).
ENTiếng Anh:Where?
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你qù去nǎlǐ哪里?
Bạn đi đâu đấy?
Where are you going?
#2
xǐshǒujiān洗手间zài在nǎlǐ哪里?
Nhà vệ sinh ở đâu?
Where is the restroom?
#3
nǐ你shì是nǎlǐ哪里rén人?
Bạn là người ở đâu (người nước nào, tỉnh nào)?
Where are you from?
#4
wǒ我de的yǎnjìng眼镜zài在nǎlǐ哪里?
Kính của tôi ở đâu rồi?
Where are my glasses?
#5
tā他zài在nǎlǐ哪里gōngzuò工作?
Anh ấy làm việc ở đâu?
Where does he work?
2
Cụm từ (từ chối lịch sự)
VINghĩa:đâu có (lời khiêm tốn khi được khen), làm gì có chuyện đó.
ENTiếng Anh:Not at all (used to reject compliments politely) / How could that be?
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
nǎlǐ哪里nǎlǐ哪里,wǒ我de的hànyǔ汉语shuō说de得hái还bú不gòu够liúlì流利。
Đâu có đâu có, tiếng Hán của tôi nói vẫn còn chưa đủ lưu loát.
Your Chinese is really good! — Not at all.
#2
wǒ我nǎlǐ哪里zhīdào知道tā他huì会lái来?
Tôi làm sao mà (đâu có) biết được anh ta sẽ đến?
How would I know he was coming?
#3
zhè这zhǒng种shì事nǎlǐ哪里xiàng像nǐ你xiǎng想de的nàme那么jiǎndān简单。
Việc này đâu có đơn giản như bạn nghĩ.
This kind of thing is nowhere near as simple as you think.
#4
nǎlǐ哪里dehuà的话,zhè这shì是wǒ我yīnggāi应该zuò做de的。
Nói gì vậy (Đâu có), đây là việc tôi nên làm mà.
Not at all, this is what I should do.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây