Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

【nǎ】

heart
Nghĩa từ: Làm sao, nào, cái nào
Hán việt: na
Nét bút: 丨フ一フ一一ノフ丨
Tổng số nét: 9
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Đại từ
Được cấu thành từ:
  • kǒu: mồm, miệng; lượng từ cho những vật có miệng (người, vật nuôi, đại bác, giếng nước v.v.)

  • : Đố, cái đó, vậy thì

Từ ghép:

nǎr

ở đâu, chỗ nào

nǎlǐ

Đâu, ở đâu

nǎpà

Dù, dù cho

Ví dụ:

nǎlǐ
?
?
Where are you going?
Bạn đi đâu?
zhù
zài
nǎlǐ
?
?
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
zài
nǎlǐ
jiàn
guòwǒ
过我?
Where have you seen me?
Bạn đã gặp tôi ở đâu?
wǎnshang
晚上
xiǎng
nǎlǐ
里?
Where do you want to go tonight?
Bạn muốn đi đâu vào buổi tối?
zhīdào
知道
zuìjìn
最近
de
yínháng
银行
zài
nǎlǐ
ma
吗?
Do you know where the nearest bank is?
Bạn biết ngân hàng gần nhất ở đâu không?
zhù
zài
nǎér
儿?
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
de
zài
nǎér
儿?
Where is your pen?
Bút của bạn ở đâu?
nǎér
wán
玩?
Where are you going to play?
Bạn đi chơi ở đâu?
nǎér
yǒu
hǎochī
好吃
de
的?
Where is there good food?
Ở đâu có đồ ăn ngon?
tāmen
他们
dōu
zài
nǎér
儿?
Where are they all?
Họ đều ở đâu?
de
shū
zài
nǎlǐ
里?
Where is my book?
Sách của tôi ở đâu?
zài
suǒ
xuéxiào
学校
xuéxí
学习?
Which school does he study at?
Anh ấy học ở trường nào?
qǐngwèn
请问,
xǐshǒujiān
洗手间
zài
nǎlǐ
里?
Excuse me, where is the restroom?
Làm ơn cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
qǐngwèn
请问,
nǎlǐ
kěyǐ
可以
mǎidào
买到
hǎodechá
好的茶?
Excuse me, where can I buy good tea?
Xin hỏi, ở đâu có thể mua được trà ngon?
qǐngwèn
请问,
zhèshì
这是
nǎér
儿?
Excuse me, where is here?
Xin hỏi, đây là đâu?
qǐngwèn
请问,
wèishēngjiān
卫生间
zài
nǎlǐ
里?
Excuse me, where is the restroom?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
zhù
zài
nǎlǐ
里?
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
yào
qùnǎ
Where do you want to go?
Bạn muốn đi đâu?
zhè
shì
běnshū
本书?
Which book is this?
Đây là cuốn sách nào?
de
bǐzàinǎ
笔在
Where is your pen?
Bút của bạn ở đâu?
nǎyītiān
一天
yǒukōng
有空?
Which day are you free?
Ngày nào bạn rảnh?
de
shū
zài
nǎlǐ
里?
Where is my book?
Sách của tôi ở đâu?
qǐngwèn
请问
shítáng
食堂
zài
nǎlǐ
里?
Excuse me, where is the cafeteria?
Làm ơn cho tôi hỏi căng tin ở đâu?
zài
nǎlǐ
mǎi
de
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服?
Where did you buy this piece of clothing?
Bạn mua bộ đồ này ở đâu?
yào
něigè
hào
de
kùzǐ
裤子
?
?
Which size of pants do you need?
Bạn cần quần cỡ nào?
nínmen
您们
láizì
来自
nǎlǐ
里?
Where are you all from?
Các ngài đến từ đâu?
bǐjiào
比较
zhè
liǎnggè
两个
dáàn
答案,
něigè
gèng
zhǔnquè
准确?
Comparing these two answers, which one is more accurate?
So sánh hai câu trả lời này, câu nào chính xác hơn?
zhèjiā
这家
yàodiàn
药店
zài
nǎlǐ
里?
Where is this pharmacy?
Cửa hàng thuốc này ở đâu?
zhōngyàodiàn
中药店
zài
nǎlǐ
里?
Where is the Chinese herbal medicine store?
Cửa hàng thuốc Đông y ở đâu?
rìyòngpǐn
日用品
diàn
zài
nǎlǐ
里?
Where is the daily necessities store?
Cửa hàng vật dụnghàng ngày ở đâu?
Bình luận