nào, ở đâu, cái nào
Hán việt: na
丨フ一フ一一ノフ丨
9
HSK 1
Đại từ

Gợi nhớ

Miệng () hỏi về nơi kia (), thêm miệng vào chữ biến thành câu hỏi: ở đâu, cái nào ?

Thành phần cấu tạo

nào, ở đâu, cái nào
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
Na
Cái kia, nơi kia / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
pronoun (interrogative)
Nghĩa:nào, cái nào (dùng để hỏi khi có sự lựa chọn).
Ví dụ (8)
shìguórén
Bạn là người nước nào?
yàonǎyígè
Bạn muốn cái nào?
tiānyǒukōng
Hôm nào (ngày nào) bạn rảnh?
běnshūshìde
Cuốn sách nào là của bạn?
búlùnyìzhǒngdōuhěnhǎo
Bất luận là loại nào cũng đều rất tốt.
2
particle (rhetorical)
Nghĩa:đâu, làm sao (dùng trong câu phản vấn để phủ định).
Ví dụ (3)
néngne
Làm sao mà có thể như thế được?
nǎzhīdàoa
Tôi biết đâu đấy! (Tôi làm sao mà biết được).
zhèsuànhǎogēna
Thế này mà cũng tính là tốt á? Đâu vào với đâu chứ!

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI