Gợi nhớ
Miệng (口) hỏi về nơi kia (那), thêm miệng vào chữ 那 biến thành câu hỏi: ở đâu, cái nào 哪?
Thành phần cấu tạo
哪
nào, ở đâu, cái nào
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
那
Na
Cái kia, nơi kia / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
pronoun (interrogative)
Nghĩa:nào, cái nào (dùng để hỏi khi có sự lựa chọn).
Ví dụ (8)
你是哪国人?
Bạn là người nước nào?
你要哪一个?
Bạn muốn cái nào?
哪天你有空?
Hôm nào (ngày nào) bạn rảnh?
哪本书是你的?
Cuốn sách nào là của bạn?
不论哪一种都很好。
Bất luận là loại nào cũng đều rất tốt.
2
particle (rhetorical)
Nghĩa:đâu, làm sao (dùng trong câu phản vấn để phủ định).
Ví dụ (3)
哪能呢?
Làm sao mà có thể như thế được?
我哪知道啊!
Tôi biết đâu đấy! (Tôi làm sao mà biết được).
这也算好?哪跟哪啊!
Thế này mà cũng tính là tốt á? Đâu vào với đâu chứ!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây