Chi tiết từ vựng

运输 【yùnshū】

heart
(Phân tích từ 运输)
Nghĩa từ: Vận chuyển
Hán việt: vận du
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
gōngsī
公司
fùzé
负责
yùnshū
运输
huòwù
货物。
This company is responsible for transporting goods.
Công ty này chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa.
yùnshūchéngběn
运输成本
duì
chǎnpǐnjiàgé
产品价格
yǒu
hěndà
很大
yǐngxiǎng
影响。
Transportation costs have a significant impact on product prices.
Chi phí vận chuyển có ảnh hưởng lớn đến giá sản phẩm.
wǒmen
我们
xūyào
需要
gǎishàn
改善
chǎnpǐn
产品
de
yùnshū
运输
fāngshì
方式。
We need to improve the method of transporting products.
Chúng ta cần cải thiện phương thức vận chuyển sản phẩm.
Bình luận