输
一フ丨一ノ丶一丨フ一一丨丨
13
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Xe (车) chở (俞) chiến lợi phẩm đi mất, mất hết tài sản, kẻ mất hết mọi thứ là kẻ thua 输.
Thành phần cấu tạo
输
thua, thất bại (trong trận đấu)
车
Bộ Xa
Xe (nằm bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:thua, thất bại (trong thi đấu, cá cược - trái nghĩa với Thắng).
Ví dụ (9)
这次比赛我们输了。
Trận đấu lần này chúng tôi thua rồi.
我不怕输,只怕不努力。
Tôi không sợ thua, chỉ sợ không nỗ lực.
输给了对手。
Đã thua đối thủ.
这一局我看你会输。
Ván này tôi thấy bạn sẽ thua đấy.
他打牌输了很多钱。
Anh ấy đánh bài thua rất nhiều tiền.
2
verb (transport/input)
Nghĩa:vận chuyển, truyền, nhập vào (dữ liệu/máu/điện).
Ví dụ (7)
请在这里输入密码。
Vui lòng nhập mật khẩu vào đây.
病人需要马上输血。
Bệnh nhân cần truyền máu ngay lập tức.
他在医院输液。
Anh ấy đang truyền dịch (truyền nước biển) trong bệnh viện.
这条管道用来输送石油。
Đường ống này dùng để vận chuyển dầu mỏ.
我要把照片输出到电脑上。
Tôi muốn xuất (truyền) ảnh sang máy tính.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây