Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
shū
HSK 2
thua, thất bại (trong thi đấu, cá cược - trái nghĩa với Thắng).
Hán Việt:THÂU••Loại từ:Động từ
13 nét
一フ丨一ノ丶一丨フ一一丨+1
Không dùng lượng từ riêng
车Xa+俞Du

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

输
shū
thua, thất bại (trong trận đấu)
车
Bộ Xachē
Xe (nằm bên trái)
Bộ Xa
俞
Duyú
Vận chuyển / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng cỗ xe (车) chuyên chở hàng hóa (俞) đi nộp cống hết sạch, từ nghĩa vận chuyển mở rộng thành thua cuộc (输).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:thua, thất bại (trong thi đấu, cá cược - trái nghĩa với Thắng).
ENTiếng Anh:To lose (a game/match/bet).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这cì次bǐsài比赛wǒmen我们shū输le了。
Trận đấu lần này chúng tôi thua rồi.
We lost this match.
#2
wǒ我bú不pà怕shū输,zhǐ只pà怕bù不nǔlì努力。
Tôi không sợ thua, chỉ sợ không nỗ lực.
I'm not afraid of losing; I'm only afraid of not trying hard enough.
#3
shūgěi输给le了duìshǒu对手。
Đã thua đối thủ.
We lost to our opponent.
#4
zhè这yìjú一局wǒ我kàn看nǐ你huì会shū输。
Ván này tôi thấy bạn sẽ thua đấy.
I think you're going to lose this round.
#5
tā他dǎpái打牌shū输le了hěn很duō多qián钱。
Anh ấy đánh bài thua rất nhiều tiền.
He lost a lot of money playing cards.
2
Động từ (vận chuyển, nhập liệu)
VINghĩa:vận chuyển, truyền, nhập vào (dữ liệu/máu/điện).
ENTiếng Anh:To transport / To input / To enter.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请zài在zhèlǐ这里shūrù输入mìmǎ密码。
Vui lòng nhập mật khẩu vào đây.
Please enter your password here.
#2
bìngrén病人xūyào需要mǎshàng马上shūxuè输血。
Bệnh nhân cần truyền máu ngay lập tức.
The patient needs a blood transfusion immediately.
#3
tā他zài在yīyuàn医院shūyè输液。
Anh ấy đang truyền dịch (truyền nước biển) trong bệnh viện.
He is receiving an IV at the hospital.
#4
zhè这tiáo条guǎndào管道yònglái用来shūsòng输送shíyóu石油。
Đường ống này dùng để vận chuyển dầu mỏ.
This pipeline is used to transport oil.
#5
wǒ我yào要bǎ把zhàopiān照片shūchū输出dào到diànnǎo电脑shàng上。
Tôi muốn xuất (truyền) ảnh sang máy tính.
I want to transfer the photos to the computer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây