车库
个
HSK5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 车库
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:nhà để xe, gara.
Ví dụ (8)
把车停在车库里。
Đỗ xe vào trong gara đi.
这栋房子带有一个双车位的车库。
Ngôi nhà này có kèm theo một gara đỗ được hai xe.
地下车库的光线有点暗。
Ánh sáng ở hầm để xe hơi tối.
他正在车库里修车。
Anh ấy đang sửa xe trong gara.
车库门坏了,打不开。
Cửa cuốn gara hỏng rồi, không mở được.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây