Hán Việt:KHỐ••Loại từ:Danh từ
7 nét
丶一ノ一フ一丨
广Nghiễm+车Xa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
库
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)

车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

库
Kho
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Kho
ENTiếng Anh:warehouse, storehouse, treasury
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
货物已经存入仓库了。
Hàng hóa đã được lưu vào kho rồi.
The goods have already been stored in the warehouse.
#2
我的车停在地下车库。
Xe của tôi đỗ ở gara dưới hầm.
My car is parked in the underground garage.
#3
工程师正在维护数据库。
Kỹ sư đang bảo trì cơ sở dữ liệu.
The engineers are maintaining the database.
#4
这个产品的库存不足。
Hàng tồn kho của sản phẩm này không đủ.
This product is low in stock.
#5
我们周末去水库钓鱼。
Cuối tuần chúng tôi đi câu cá ở hồ chứa nước.
We're going fishing at the reservoir this weekend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây