跳线
tiàoxiàn
Dây câu bình, dây kích bình
Hán việt: khiêu tuyến
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dây câu bình, dây kích bình
Ví dụ (3)
chēméidiànle yàotiàoxiàn线
Xe hết điện rồi, cần dây câu bình.
cónghòubèixiāngchūtiàoxiàn线
Anh ấy lấy dây kích bình từ cốp sau.
shǐ yòng使tiàoxiàn线shíyàozhù zhèng
Khi dùng dây câu bình cần chú ý cực âm dương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây