Chi tiết từ vựng

跳线 【tiào xiàn】

heart
(Phân tích từ 跳线)
Nghĩa từ: Dây sạc điện
Hán việt: khiêu tuyến
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yīnwèi
因为
tiàoxiàn
跳线
de
wèntí
问题,
zhètái
这台
diànnǎo
电脑
wúfǎ
无法
qǐdòng
启动。
Due to the jumper issue, this computer can't boot.
Vì vấn đề của việc nhảy dây, máy tính này không thể khởi động.
tiàoxiàn
跳线
tōngcháng
通常
yòngyú
用于
zhǔbǎn
主板
shàng
上。
Jumpers are commonly used on the motherboard.
Nhảy dây thường được sử dụng trên bo mạch chủ.
rúguǒ
如果
tiàoxiàn
跳线
shèzhì
设置
zhèngquè
正确,
kěnéng
可能
huì
dǎozhì
导致
yìngjiàn
硬件
chōngtū
冲突。
If the jumper settings are incorrect, it might cause hardware conflicts.
Nếu thiết lập nhảy dây không chính xác, có thể gây ra xung đột phần cứng.
Bình luận