Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
tiào
HSK 2
nhảy (hành động dùng chân đẩy người lên không trung hoặc về phía trước).
Hán Việt:KHIÊU••Loại từ:Động từ
13 nét
丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ+1
Không dùng lượng từ riêng
足Túc+兆Triệu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

跳
tiào
nhảy
足
Bộ Túczú
Bàn chân (nằm bên trái)
Bộ Túc
兆
Triệuzhào
Điềm báo / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn chân nhanh nhẹn (足) lấy đà bật tung người tách khỏi mặt đất (兆) để nhảy vọt lên cao (跳).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nhảy (hành động dùng chân đẩy người lên không trung hoặc về phía trước).
ENTiếng Anh:To jump / To leap.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhī只māo猫cóng从zhuōzi桌子shàng上tiào跳le了xiàlái下来。
Con mèo này đã nhảy từ trên bàn xuống.
The cat jumped down from the table.
#2
nà那gè个yùndòngyuán运动员tiào跳de得hěn很gāo高。
Vận động viên kia nhảy rất cao.
That athlete jumps very high.
#3
tài太wēixiǎn危险le了,búyào不要cóng从zhèlǐ这里wǎng往shuǐ水lǐ里tiào跳。
Nguy hiểm quá, đừng từ chỗ này nhảy xuống nước.
It's too dangerous—don't jump into the water from here.
#4
mèimei妹妹zhèngzài正在yuànzi院子lǐ里tiàoshéng跳绳。
Em gái đang nhảy dây trong sân.
My younger sister is skipping rope in the yard.
#5
wèile为了qìngzhù庆祝shènglì胜利,dàjiā大家gāoxìng高兴de地tiào跳le了qǐlái起来。
Để ăn mừng chiến thắng, mọi người vui sướng nhảy cẫng lên.
To celebrate the victory, everyone jumped up with joy.
2
Động từ (beat, twitch)
VINghĩa:đập, giật, nháy (tim, mạch, mắt).
ENTiếng Anh:To beat / To pulsate / To twitch.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
pǎo跑wán完bù步hòu后,wǒ我de的xīntiào心跳de得hěn很kuài快。
Sau khi chạy bộ xong, tim tôi đập rất nhanh.
After running, my heart was beating very fast.
#2
wǒ我de的zuǒ左yǎnpí眼皮yìzhí一直zài在tiào跳,shì是bú不shì是yǒu有shénme什么shì事?
Mí mắt trái của tôi cứ giật mãi, có phải là có chuyện gì không?
My left eyelid has been twitching—do you think something is going to happen?
#3
xià吓de得wǒ我xīnjīngròutiào心惊肉跳。
Làm tôi sợ đến mức tim đập chân run (tâm kinh nhục khiêu).
It scared me so much that my heart was pounding.
3
Động từ (bỏ qua)
VINghĩa:nhảy cóc, bỏ qua, vượt cấp.
ENTiếng Anh:To skip / To omit.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这yí一yè页méi没shénme什么yìsi意思,zhíjiē直接tiào跳guòqù过去ba吧。
Trang này không thú vị lắm, bỏ qua (nhảy cóc qua) luôn đi.
This page isn't very interesting; let's just skip it.
#2
yīnwèi因为chéngjì成绩yōuxiù优秀,tā他cóng从èrniánjí二年级zhíjiē直接tiàodào跳到le了sì四niánjí年级。
Vì thành tích xuất sắc, cậu ấy từ lớp 2 nhảy thẳng lên lớp 4 (nhảy cóc, vượt lớp).
Because of his excellent grades, he skipped directly from second grade to fourth grade.
#3
qǐng请búyào不要chāduì插队,yě也búyào不要tiào跳hào号。
Xin đừng chen ngang, cũng đừng nhảy số.
Please don't cut in line or skip numbers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây