tiào
nhảy
Hán việt: khiêu
丨フ一丨一丨一ノ丶一フノ丶
13
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Bàn chân () bật lên cao hàng triệu () lần, chân rời mặt đất bay lên không trung là nhảy .

Thành phần cấu tạo

tiào
nhảy
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
Triệu
Điềm báo / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nhảy (hành động dùng chân đẩy người lên không trung hoặc về phía trước).
Ví dụ (8)
zhèzhīmāocóngzhuōzishàngtiàoliǎoxiàlái
Con mèo này đã nhảy từ trên bàn xuống.
nàgeyùndòngyuántiàodéhěngāo
Vận động viên kia nhảy rất cao.
tàiwēixiǎnliǎobúyàocóngzhèlǐwǎngshuǐlǐtiào
Nguy hiểm quá, đừng từ chỗ này nhảy xuống nước.
mèimeizhèngzàiyuànzitiàoshéng
Em gái đang nhảy dây trong sân.
wèileqìngzhùshènglìdàjiāgāoxìngtiàoliǎoqǐlái
Để ăn mừng chiến thắng, mọi người vui sướng nhảy cẫng lên.
2
verb (beat/twitch)
Nghĩa:đập, giật, nháy (tim, mạch, mắt).
Ví dụ (3)
pǎowánhòudexīntiàodéhěnkuài
Sau khi chạy bộ xong, tim tôi đập rất nhanh.
dezuǒyǎnpíyìzhízàitiàoshìbushìyǒushénmeshì
Mí mắt trái của tôi cứ giật mãi, có phải là có chuyện gì không?
xiàxīnjīngròutiào
Sợ đến mức tim đập chân run (tâm kinh nhục khiêu).
3
verb (skip)
Nghĩa:nhảy cóc, bỏ qua, vượt cấp.
Ví dụ (3)
zhèméishénmeyìsīzhíjiētiàoguòqùba
Trang này không thú vị lắm, nhảy qua luôn đi.
yīnwèichéngjìyōuxiùcóngèrniánjízhíjiētiàodàoleniánjí
Vì thành tích xuất sắc, cậu ấy từ lớp 2 nhảy thẳng lên lớp 4 (nhảy cóc/vượt lớp).
qǐngbúyàochāduìbúyàotiàohào
Xin đừng chen ngang, cũng đừng nhảy số.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI