Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
买
了
一辆
二手车。
I bought a used car.
Tôi đã mua một chiếc xe cũ.
这台
二手手机
还
挺
新
的。
This used phone is still quite new.
Chiếc điện thoại cũ này còn khá mới.
市场
上
的
二手书
很
便宜。
Second-hand books on the market are very cheap.
Sách cũ trên thị trường rất rẻ.
Bình luận