Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 二手
HSK1
二手
èrshǒu
Đồ cũ
Hán việt:
nhị thủ
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 二手
二
【èr】
số hai, hai
手
【shǒu】
tay
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 二手
Luyện tập
Từ ghép (3)
二手车
èrshǒuchē
xe cũ, xe đã qua sử dụng
二手房
èr shǒu fáng
Nhà đã qua sử dụng / Nhà cũ
二手书
èrshǒu shū
Sách cũ đã qua sử dụng
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:
Đồ cũ
Ví dụ (3)
tā
他
mǎi
买
le
了
yí
一
liàng
辆
èr
二
shǒu
手
chē
车
。
Anh ấy mua một chiếc xe cũ.
èr
二
shǒu
手
mó
tuō
chē
摩
托
车
jià
gé
价
格
bǐ
jiào
比
较
dī
低
。
Xe máy cũ có giá khá thấp.
zhè
这
tái
台
èr
二
shǒu
手
shè
bèi
设
备
hái
还
néng
能
shǐ
yòng
使
用
。
Thiết bị cũ này vẫn còn dùng được.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây