Chi tiết từ vựng

二手 【èrshǒu】

heart
(Phân tích từ 二手)
Nghĩa từ: Đồ cũ
Hán việt: nhị thủ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mǎi
le
yīliàng
一辆
èrshǒuchē
二手车。
I bought a used car.
Tôi đã mua một chiếc xe cũ.
zhètái
这台
èrshǒushǒujī
二手手机
hái
tǐng
xīn
de
的。
This used phone is still quite new.
Chiếc điện thoại cũ này còn khá mới.
shìchǎng
市场
shàng
de
èrshǒushū
二手
hěn
piányí
便宜。
Second-hand books on the market are very cheap.
Sách cũ trên thị trường rất rẻ.
Bình luận