Liên hệ
服务
fúwù
Dịch vụ
Hán việt: phục vũ
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Dịch vụ
Ví dụ (3)
zhèjiāwéi xiūdiàndehěnhǎo
Dịch vụ của tiệm sửa chữa này rất tốt.
jiā yóu zhàn gōngchē
Trạm xăng cung cấp dịch vụ rửa xe.
duìhěnmǎnyì
Anh ấy rất hài lòng với dịch vụ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI