速度
sùdù
tốc độ, nhịp độ.
Hán việt: tốc đạc
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tốc độ, nhịp độ.
Ví dụ (9)
zhèliàngchēde fēi chángkuài
Tốc độ của chiếc xe này rất nhanh.
menyào gāogōng zuòde
Chúng ta cần nâng cao tốc độ làm việc.
guāngchuán de shì zhòuzhōngzuìkuàide
Tốc độ truyền ánh sáng là nhanh nhất trong vũ trụ.
yóu wǎngtàimànwǎngkāi
Do tốc độ mạng quá chậm, trang web không mở được.
jīngrénde wán chénglerèn wu
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ với tốc độ đáng kinh ngạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây