Chi tiết từ vựng

速度 【sùdù】

heart
(Phân tích từ 速度)
Nghĩa từ: Tốc độ
Hán việt: tốc đạc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
sùdù
速度
kuài
快。
He runs faster than me.
Anh ấy chạy nhanh hơn tôi.
de
sùdù
速度
shì
de
liǎngbèi
两倍。
Her speed is twice his.
Tốc độ của cô ta gấp đôi anh ấy.
Bình luận