加速
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 加速
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Tăng tốc
Ví dụ (3)
车上了高速后开始加速。
Xe bắt đầu tăng tốc sau khi lên cao tốc.
司机在直路上加速。
Tài xế tăng tốc trên đoạn đường thẳng.
下雨天不要突然加速。
Ngày mưa đừng tăng tốc đột ngột.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây