滑行
huáxíng
Lăn trớn, trượt đi
Hán việt: cốt hàng
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lăn trớn, trượt đi
Ví dụ (3)
chēzàijiébīngmiànshanghuáxíng
Xe trượt đi trên mặt đường đóng băng.
fēi jiàng luòhòu huáxíng
Máy bay tiếp tục lăn sau khi hạ cánh.
tiānshā chētàiróng huáxíng
Ngày mưa phanh gấp quá dễ bị trượt đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây