Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
飞机
在
跑道
上
滑行。
The airplane taxis on the runway.
Máy bay lướt trên đường băng.
雪橇
在
雪地
上
滑行
很快。
The sled glides quickly on the snow.
Xe trượt tuyết trượt nhanh trên tuyết.
自动扶梯
让
顾客
可以
平稳
地
滑行
到
楼上。
The escalator allows customers to glide smoothly upstairs.
Thang cuốn cho phép khách hàng lướt một cách êm ái lên tầng trên.
Bình luận