Chi tiết từ vựng

滑行 【huáxíng】

heart
(Phân tích từ 滑行)
Nghĩa từ: Trượt bánh xe
Hán việt: cốt hàng
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

fēijī
飞机
zài
pǎodào
跑道
shàng
huáxíng
滑行
The airplane taxis on the runway.
Máy bay lướt trên đường băng.
xuěqiāo
雪橇
zài
xuědì
雪地
shàng
huáxíng
滑行
hěnkuài
很快。
The sled glides quickly on the snow.
Xe trượt tuyết trượt nhanh trên tuyết.
zìdòngfútī
自动扶梯
ràng
gùkè
顾客
kěyǐ
可以
píngwěn
平稳
huáxíng
滑行
dào
lóushàng
楼上。
The escalator allows customers to glide smoothly upstairs.
Thang cuốn cho phép khách hàng lướt một cách êm ái lên tầng trên.
Bình luận