Chi tiết từ vựng

转角 【zhuǎnjiǎo】

heart
(Phân tích từ 转角)
Nghĩa từ: Góc phố
Hán việt: chuyến cốc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhuǎnjiǎo
转角
yùdào
遇到
ài
Meet love around the corner
Gặp tình yêu ở góc quẹo
zài
nàge
那个
zhuǎnjiǎo
转角
yùjiàn
遇见
le
I met you at that corner
Gặp bạn ở góc quẹo đó
měigè
每个
zhuǎnjiǎo
转角
dōu
yǒu
bùtóng
不同
de
fēngjǐng
风景
Every corner has a different view
Mỗi góc quẹo đều có phong cảnh khác nhau
Bình luận