Liên hệ
转角
zhuǎnjiǎo
Góc phố
Hán việt: chuyến cốc
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Góc phố
Ví dụ (3)
shāng diànjiùzàizhuǎnjiǎochù
Cửa hàng ở ngay góc phố.
zhuǎnjiǎochùnéngluàntíngchē
Không được đỗ xe bừa ở góc phố.
zàizhuǎnjiǎochùděngpéngyou
Anh ấy đợi bạn ở góc phố.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI