Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
转角
遇到
爱
Meet love around the corner
Gặp tình yêu ở góc quẹo
在
那个
转角
遇见
了
你
I met you at that corner
Gặp bạn ở góc quẹo đó
每个
转角
都
有
不同
的
风景
Every corner has a different view
Mỗi góc quẹo đều có phong cảnh khác nhau
Bình luận