Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
车道
是
单行道。
This lane is a one-way street.
Làn đường này là làn đường một chiều.
车道
上
有
很多
坑洞。
There are many potholes on the road.
Có nhiều ổ gà trên làn đường.
请
保持
在
你
的
车道
上。
Please stay in your lane.
Xin hãy giữ xe của bạn trên làn đường của mình.
Bình luận