Liên hệ
车道
chēdào
Làn đường
Hán việt: xa đáo
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Làn đường
Ví dụ (3)
qǐngbǎo chízài dechēdàonèi
Xin hãy giữ trong làn đường của mình.
zhètiáochēdàozhǐyǔn gōngjiāochētōngxíng
Làn đường này chỉ cho phép xe buýt lưu thông.
 zhǔn bèihuàndàoyòu biāndechēdào
Tài xế chuẩn bị chuyển sang làn bên phải.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI