Chi tiết từ vựng

刹车 【shāchē】

heart
(Phân tích từ 刹车)
Nghĩa từ: Phanh
Hán việt: sát xa
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

kàndào
看到
qiánmiàn
前面
yǒu
zhàngàiwù
障碍物,
sījī
司机
xùnsù
迅速
shāchē
刹车
Seeing an obstacle ahead, the driver quickly braked.
Thấy có vật cản phía trước, tài xế đã nhanh chóng đạp phanh.
shāchē
刹车
de
shíhòu
时候
yào
xiǎoxīn
小心,
bìmiǎn
避免
zhuīwěi
追尾。
Be careful when braking to avoid rear-end collision.
Khi đạp phanh phải cẩn thận để tránh va chạm từ phía sau.
yǔtiān
雨天
lùhuá
路滑,
shāchē
刹车
shí
gèng
yào
zhùyìānquán
注意安全。
On rainy days roads are slippery, be even more careful when braking.
Trời mưa đường trơn, phải chú ý an toàn khi đạp phanh.
Bình luận