Chi tiết từ vựng

培根 【péigēn】

heart
(Phân tích từ 培根)
Nghĩa từ: Thịt ba chỉ xông khói
Hán việt: bẫu căn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
zài
zǎocān
早餐
chī
péigēn
培根
jīdàn
鸡蛋。
I like to eat bacon and eggs for breakfast.
Tôi thích ăn thịt ba chỉ và trứng vào bữa sáng.
péigēn
培根
bìxū
必须
jiān
sūcuì
酥脆
cái
hǎochī
好吃。
Bacon needs to be crispy to be delicious.
Thịt ba chỉ phải được chiên giòn mới ngon.
péigēn
培根
jiārù
加入
yìdàlì
意大利
miàn
zhēnshì
真是
měiwèi
美味
jíle
极了。
Adding bacon to pasta is absolutely delicious.
Thêm thịt ba chỉ vào mì Ý thật là ngon.
Bình luận