péi
bồi dưỡng, nuôi nấng
Hán việt: bẫu
一丨一丶一丶ノ一丨フ一
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bồi dưỡng, nuôi nấng
Ví dụ (5)
xué xiàozhì péi yǎngyōu xiùderén cái
Trường học tận tâm bồi dưỡng những nhân tài xuất sắc.
xīnyuán gōngxiàzhōu yàocān jiā péi xùn
Nhân viên mới cần tham gia đào tạo nghiệp vụ vào tuần tới.
xuéjiāpéi chūlexīndeshuǐdàopǐn zhǒng
Các nhà khoa học đã nuôi cấy ra giống lúa mới.
gǎn xièlǎo bǎnzhèxiēniánduìdezāi péi
Cảm ơn sự bồi dưỡng của ông chủ đối với tôi trong những năm qua.
yīng gāicóngxiǎopéizhíhái zideyuè xìng
Cha mẹ nên bồi đắp sở thích đọc sách của trẻ từ khi còn nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây