Hán Việt:BỒI••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨一丶一丶ノ一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
土Thổ+咅Bồi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
培
bồi dưỡng, nuôi nấng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)

咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

培
bồi dưỡng, nuôi nấng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:bồi dưỡng, nuôi nấng
ENTiếng Anh:cultivate, foster, train, nurture
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
学校致力于培养优秀的人才。
Trường học tận tâm bồi dưỡng những nhân tài xuất sắc.
The school is committed to cultivating outstanding talent.
#2
新员工下周需要参加业务培训。
Nhân viên mới cần tham gia đào tạo nghiệp vụ vào tuần tới.
The new employees need to attend job training next week.
#3
科学家培育出了新的水稻品种。
Các nhà khoa học đã nuôi cấy ra giống lúa mới.
Scientists have developed a new variety of rice.
#4
感谢老板这些年对我的栽培。
Cảm ơn sự bồi dưỡng của ông chủ đối với tôi trong những năm qua.
I am grateful to my boss for nurturing and supporting me over the years.
#5
父母应该从小培植孩子的阅读兴趣。
Cha mẹ nên bồi đắp sở thích đọc sách của trẻ từ khi còn nhỏ.
Parents should foster their children's interest in reading from an early age.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây