Liên hệ
饼干
bǐnggān
Bánh quy, bánh bích quy
Hán việt: bính can
块, 片
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Bánh quy, bánh bích quy
Ví dụ (8)
è饿lechīlekuàibǐnggān
Tôi đói rồi, đã ăn vài miếng bánh quy.
zhèzhǒngqiǎo  bǐng gān饼干hěnhǎochī
Loại bánh quy sô-cô-la này rất ngon.
yàozàichuángshàngchībǐnggānhuìyǒusuìxiè
Đừng ăn bánh quy trên giường, sẽ có vụn bánh.
 makǎolexiēxīn xiāndebǐnggān
Mẹ đã nướng một ít bánh quy mới.
xiǎngniú nǎipèibǐng gān饼干ma
Bạn có muốn uống sữa ăn kèm bánh quy không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI