饼
ノフフ丶ノ一一ノ丨
9
张
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 餅 có bộ Thực (飠), giản thể 饼 giữ ý thức ăn (饣) dẹt (并), bánh 饼.
Thành phần cấu tạo
饼
Bánh
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Bánh
Ví dụ (5)
这个饼很好吃。
Cái bánh này rất ngon.
我想吃月饼。
Tôi muốn ăn bánh trung thu.
妈妈在厨房里烙饼。
Mẹ đang nướng bánh ở trong bếp.
他早上买了一块葱油饼。
Sáng nay anh ấy đã mua một chiếc bánh hành.
小孩子都很喜欢吃饼干。
Trẻ con đều rất thích ăn bánh quy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây