Hán Việt:BÍNH••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノフ丨丶ノ一一ノ丨
饣Thực+并Tịnh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
饼
Bánh
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)

并
Tịnh
Cùng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

饼
Bánh
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Bánh
ENTiếng Anh:round flat cake, pastry, cookie, biscuit
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个饼很好吃。
Cái bánh này rất ngon.
This pancake is very tasty.
#2
我想吃月饼。
Tôi muốn ăn bánh trung thu.
I want to eat mooncakes.
#3
妈妈在厨房里烙饼。
Mẹ đang nướng bánh ở trong bếp.
Mom is making pancakes in the kitchen.
#4
他早上买了一块葱油饼。
Sáng nay anh ấy đã mua một chiếc bánh hành.
He bought a scallion pancake this morning.
#5
小孩子都很喜欢吃饼干。
Trẻ con đều rất thích ăn bánh quy.
Children all love eating cookies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây