Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
bǐng
HSK 3
Bánh
Hán Việt:BÍNH••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノフ丨丶ノ一一ノ丨
饣Thực+并Tịnh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

饼
bǐng
Bánh
饣
Bộ Thực (giản thể)shí
Thức ăn (bên trái)
Bộ Thực (giản thể)
并
Tịnhbìng
Cùng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Phần lương thực bột mì (饣) được nhào nặn rồi cán gộp lại (并) đem nướng chín thơm lừng chính là chiếc bánh (饼).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Bánh
ENTiếng Anh:round flat cake, pastry, cookie, biscuit
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个bǐng饼hěn很hǎochī好吃。
Cái bánh này rất ngon.
This pancake is very tasty.
#2
wǒ我xiǎng想chī吃yuèbǐng月饼。
Tôi muốn ăn bánh trung thu.
I want to eat mooncakes.
#3
māma妈妈zài在chúfáng厨房lǐ里làobǐng烙饼。
Mẹ đang nướng bánh ở trong bếp.
Mom is making pancakes in the kitchen.
#4
tā他zǎoshang早上mǎi买le了yí一kuài块cōng葱yóu油bǐng饼。
Sáng nay anh ấy đã mua một chiếc bánh hành.
He bought a scallion pancake this morning.
#5
xiǎoháizi小孩子dōu都hěn很xǐhuan喜欢chī吃bǐnggān饼干。
Trẻ con đều rất thích ăn bánh quy.
Children all love eating cookies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây