香肠
xiāngcháng
Xúc xích
Hán việt: hương tràng
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:xúc xích, lạp xưởng.
Ví dụ (8)
xiǎngchīgēnkǎoxiāngcháng
Tôi muốn ăn một cây xúc xích nướng.
zhèyějiùshìzhùmíngdedéguóxiāngcháng
Đây chính là món xúc xích Đức nổi tiếng.
zàichǎofànlǐjiāliǎoyìxiēxiāngcháng香肠dīng
Anh ấy đã thêm một ít xúc xích thái hạt lựu vào trong cơm rang.
guòniándeshíhòujiājiādōuhuìguànxiāngchángzuòlàcháng
Vào dịp Tết, nhà nhà đều sẽ nhồi lạp xưởng (làm xúc xích khô).
zhègēnxiāngcháng香肠yǒudiǎnxián
Cây xúc xích này hơi mặn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI