Chi tiết từ vựng

香肠 【xiāngcháng】

heart
(Phân tích từ 香肠)
Nghĩa từ: Xúc xích
Hán việt: hương tràng
Lượng từ: 根
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
chī
xiāngcháng
香肠
I like to eat sausages.
Tôi thích ăn xúc xích.
zhège
这个
xiāngcháng
香肠
hěn
hǎochī
好吃。
This sausage is very delicious.
Xúc xích này rất ngon.
zǎocān
早餐
xiǎng
chī
miànbāo
面包
xiāngcháng
香肠
ma
吗?
Would you like to eat bread and sausages for breakfast?
Bạn muốn ăn bánh mì và xúc xích vào bữa sáng không?
Bình luận