肠
ノフ一一フノノ
7
HSK1
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 腸 có bộ Nhục (⺼) và Dương (昜), giản thể 肠 giữ ý bộ phận thịt (⺼) dài trong bụng, ruột 肠.
Thành phần cấu tạo
肠
Ruột
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Ruột
Ví dụ (5)
食物在小肠里被吸收。
Thức ăn được hấp thụ ở trong ruột non.
他最近胃肠不太好,吃不了辣的。
Gần đây dạ dày và ruột của anh ấy không được tốt, không thể ăn cay.
医生昨天给她做了盲肠切除手术。
Hôm qua bác sĩ đã phẫu thuật cắt ruột thừa cho cô ấy.
这种细菌很容易引起大肠发炎。
Loại vi khuẩn này rất dễ gây viêm ruột già.
孩子一个人在国外,真让父母牵肠挂肚。
Con cái ở một mình ở nước ngoài, thật khiến cha mẹ lo lắng đứt ruột đứt gan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây