小吃
家
HSK4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 小吃
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:món ăn vặt, đồ ăn đường phố, món ăn nhẹ, đặc sản địa phương.
Ví dụ (8)
北京有很多著名的小吃。
Bắc Kinh có rất nhiều món ăn vặt (đặc sản) nổi tiếng.
我们去夜市尝尝当地的小吃吧。
Chúng ta đi chợ đêm nếm thử các món ăn vặt địa phương đi.
这种小吃味道很特别。
Món ăn vặt này mùi vị rất đặc biệt.
我想开一家小吃店。
Tôi muốn mở một quán đồ ăn vặt.
这里是著名的小吃街。
Đây là con phố ẩm thực nổi tiếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây