Chi tiết từ vựng
小吃 【xiǎochī】


(Phân tích từ 小吃)
Nghĩa từ: Món ăn vặt
Hán việt: tiểu cật
Lượng từ:
家
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
城市
的
小吃
非常
有名。
The street food of this city is very famous.
Những món ăn vặt của thành phố này rất nổi tiếng.
我
想
去
尝尝
当地
的
小吃。
I want to try the local street food.
Tôi muốn thử các món ăn địa phương.
小吃
街上
总是
很
热闹。
The street food area is always bustling.
Con phố ăn vặt luôn nhộn nhịp.
Bình luận