Chi tiết từ vựng
海鲜 【hǎixiān】


(Phân tích từ 海鲜)
Nghĩa từ: Hải sản
Hán việt: hải tiên
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
在
胡志明市,
我
吃
了
很多
不错
的
海鲜。
In Ho Chi Minh City, I ate a lot of good seafood.
Ở Thành phố Hồ Chí Minh, tôi đã ăn rất nhiều hải sản ngon.
那家
饭馆
的
海鲜
非常
新鲜。
The seafood at that restaurant is very fresh.
Hải sản ở nhà hàng kia rất tươi.
这个
地方
的
海鲜
好吃
得
出名。
The seafood at this place is famously delicious.
Hải sản ở nơi này nổi tiếng là ngon.
Bình luận