海鲜
hǎixiān
Hải sản
Hán việt: hải tiên
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:hải sản, đồ biển.
Ví dụ (8)
duìhǎixiān海鲜guòmǐnbùnéngchīxiā
Tôi bị dị ứng hải sản, không thể ăn tôm.
zhèjiācāntīngdehǎixiān海鲜fēichángxīnxiān
Hải sản của nhà hàng này vô cùng tươi.
wǒmenhǎixiān海鲜shìchǎngmǎidiǎnpángxièba
Chúng ta đi chợ hải sản mua ít cua đi.
hǎixiān海鲜zìzhùcānsuīránguìdànshìhěnfēngfù
Buffet hải sản tuy đắt nhưng rất phong phú.
zhèdàocàishìyònggèzhǒnghǎixiān海鲜hùnhézuòchéngde
Món này được làm từ hỗn hợp các loại hải sản.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI