Chi tiết từ vựng
牛排 【niúpái】


(Phân tích từ 牛排)
Nghĩa từ: Bít tết
Hán việt: ngưu bài
Lượng từ:
块
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
吃
牛排。
I like to eat steak.
Tôi thích ăn bò bít tết.
牛排
要
煎
到
什么
程度?
How should the steak be cooked?
Bò bít tết nên nướng đến mức độ nào?
这家
餐厅
的
牛排
非常
好吃。
The steak at this restaurant is very delicious.
Bò bít tết ở nhà hàng này rất ngon.
Bình luận