pái
hàng, dãy
Hán việt: bài
一丨一丨一一一丨一一一
11
HSK 4
Lượng từ

Gợi nhớ

Tay () sắp xếp đồ vật thành hai hàng song song (), đặt ngay ngắn thành dãy, xếp thành hàng .

Thành phần cấu tạo

pái
hàng, dãy
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:xếp hàng, sắp xếp, loại bỏ, thải ra, tập dượt.
Ví dụ (7)
qǐngdàjiāpáiduìmǎipiào
Mời mọi người xếp hàng mua vé.
zhèxiēyǐzipáichéngyìháng
Xếp những cái ghế này thành một hàng.
deshíjiānpáidéhěnmǎn
Thời gian của tôi được sắp xếp rất kín.
wǒmenzàipáiliànxīndehuà
Chúng tôi đang tập dượt (diễn tập) một vở kịch nói mới.
páichúwànnán
Loại bỏ muôn vàn khó khăn (Vượt qua mọi khó khăn).
2
noun / measure word
Nghĩa:hàng, dãy; trung đội; sườn/bít tết; cái bè.
Ví dụ (7)
wǒmenzuòzàidìyīpái
Chúng tôi ngồi ở hàng thứ nhất.
xiǎngchīniúpái
Tôi muốn ăn bít tết (miếng thịt bò to dẹt).
tángcùpáigǔ
Sườn xào chua ngọt.
zàijūnduìdāngpáizhǎng
Anh ấy làm trung đội trưởng trong quân đội.
zhèyìpáishùchángdéhěnzhí
Hàng cây này mọc rất thẳng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI