火锅
huǒguō
Lẩu
Hán việt: hoả oa
HSK 2-3 (Văn hóa/Ẩm thực)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:lẩu, món lẩu.
Ví dụ (10)
dōngtiānzuìshìhéchīhuǒguō
Mùa đông thích hợp nhất là ăn lẩu.
sìchuānhuǒguō火锅fēicháng
Lẩu Tứ Xuyên vô cùng cay.
wǒmenjīnwǎnchīzìzhùhuǒguō火锅ba
Tối nay chúng ta đi ăn lẩu tự chọn (buffet lẩu) đi.
xǐhuanchīyuānyānghuǒguō火锅ma
Bạn có thích ăn lẩu Uyên Ương (nồi 2 ngăn: cay và không cay) không?
chīhuǒguō火锅yàozhǔnbèihěnduōshícái
Ăn lẩu cần chuẩn bị rất nhiều nguyên liệu thực phẩm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI