Chi tiết từ vựng

火锅 【huǒguō】

heart
(Phân tích từ 火锅)
Nghĩa từ: Lẩu
Hán việt: hoả oa
Lượng từ: 顿
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zuótiānwǎnshang
昨天晚上
wǒmen
我们
chī
le
huǒguō
火锅
We had hotpot last night.
Tối hôm qua chúng tôi đã ăn lẩu.
wǒmen
我们
míngtiān
明天
chīhuǒguō
火锅
We will go to eat hotpot tomorrow.
Ngày mai chúng ta sẽ đi ăn lẩu .
Bình luận