锅
ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
12
口, 只
HSK5
Danh từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nồi, xoong, chảo, lẩu.
Ví dụ (8)
今天晚上我们吃火锅吧。
Tối nay chúng ta ăn lẩu đi.
把锅洗干净。
Rửa sạch cái nồi đi.
锅里的汤煮开了。
Canh trong nồi sôi rồi.
急得像热锅上的蚂蚁。
Sốt ruột như kiến bò trên chảo nóng (Thành ngữ).
我家买了一个新的电饭锅。
Nhà tôi mua một cái nồi cơm điện mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây