guō
nồi, chảo
Hán việt: oa
ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
12
口, 只
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

guō

Lượng từ dùng đếm một nồi (lượt nấu) thức ăn hoặc nước dùng trong nồi/chảo.

Cấu trúc: [Số lượng] + 锅 + [Danh từ chỉ nồi/chảo/thức ăn trong nồi]

Ví dụ sử dụng:

一锅汤
yī guō tāng
một nồi canh
一锅粥
yī guō zhōu
một nồi cháo
一锅火锅
yī guō huǒ guō
một nồi lẩu
一锅炖肉
yī guō dùn ròu
một nồi thịt hầm
一锅面条
yī guō miàn tiáo
một nồi mì
一锅汤圆
yī guō tāng yuán
một nồi bánh trôi

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nồi, xoong, chảo, lẩu.
Ví dụ (8)
jīntiānwǎnshàngwǒmenchīhuǒguōba
Tối nay chúng ta ăn lẩu đi.
guōgānjìng
Rửa sạch cái nồi đi.
guōdetāngzhǔkāiliǎo
Canh trong nồi sôi rồi.
xiàngguōshàngdemǎyǐ
Sốt ruột như kiến bò trên chảo nóng (Thành ngữ).
jiāmǎiliǎoxīndediànfànguō
Nhà tôi mua một cái nồi cơm điện mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI