Chi tiết từ vựng
鸡肉 【jīròu】


(Phân tích từ 鸡肉)
Nghĩa từ: Gà
Hán việt: kê nhụ
Lượng từ:
块, 碗, 盘, 盆
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
你
要
牛肉
还是
鸡肉?
Do you want beef or chicken?
Bạn muốn thịt bò hay thịt gà?
烤炉
里
的
鸡肉
香味扑鼻。
The aroma of the chicken in the oven is inviting.
Mùi thơm của thịt gà trong lò nướng lan tỏa.
Bình luận