Chi tiết từ vựng

辣椒酱 【làjiāo jiàng】

heart
(Phân tích từ 辣椒酱)
Nghĩa từ: Tương ớt
Hán việt: lạt tiêu
Lượng từ: 瓶
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
làjiāojiàng
辣椒酱
zhēnlà
真辣。
This chili sauce is really spicy.
Loại tương ớt này thật là cay.
xǐhuān
喜欢
zài
fàn
shàng
jiāyīdiǎn
加一点
làjiāojiàng
辣椒酱
I like to add a bit of chili sauce to my rice.
Tôi thích cho thêm một chút tương ớt vào cơm.
bùchī
不吃
làjiāojiàng
辣椒酱
yīnwèi
因为
xǐhuān
喜欢
辣。
He doesn’t eat chili sauce, because he doesn’t like spicy food.
Anh ấy không ăn tương ớt, vì anh ấy không thích ăn cay.
Bình luận