Chi tiết từ vựng
炸薯条 【zhà shǔ tiáo】


(Phân tích từ 炸薯条)
Nghĩa từ: Khoai tây chiên
Hán việt: trác thiêu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
吃
炸薯条。
I like to eat french fries.
Tôi thích ăn khoai tây chiên.
炸薯条
和
汉堡
是
完美
的
组合。
French fries and burgers are the perfect combination.
Khoai tây chiên và bánh hamburger là sự kết hợp hoàn hảo.
你
要
薯条
还是
蔬菜
作为
配菜?
Do you want fries or vegetables as a side?
Bạn muốn khoai tây chiên hay rau củ như món phụ?
Bình luận