Chi tiết từ vựng
甜甜圈 【tián tián quān】


(Phân tích từ 甜甜圈)
Nghĩa từ: Bánh vòng
Hán việt: điềm điềm khuyên
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
吃
巧克力
甜甜
圈。
I like to eat chocolate doughnuts.
Tôi thích ăn bánh vòng sô cô la.
这家
店
的
甜甜
圈真
好吃。
The doughnuts at this store are really tasty.
Những chiếc bánh vòng ở cửa hàng này thật sự ngon.
他
不吃
甜甜
圈,
因为
他
在
节食。
He doesn't eat doughnuts because he is on a diet.
Anh ấy không ăn bánh vòng vì anh ấy đang ăn kiêng.
Bình luận