Chi tiết từ vựng
甜 【tián】


Nghĩa từ: Ngọt
Hán việt: điềm
Từ trái nghĩa: 苦
Nét bút: ノ一丨丨フ一一丨丨一一
Tổng số nét: 11
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Tính từ
Được cấu thành từ:
甘 gān: Ngọt
舌 shé: Cái lưỡi
Từ ghép:
Ví dụ:
这个
苹果
很甜
This apple is very sweet.
Quả táo này rất ngọt.
这个
苹果
很甜。
This apple is very sweet.
Quả táo này rất ngọt.
这个
水果
很甜。
This fruit is very sweet.
Loại hoa quả này rất ngọt.
这个
苹果
很甜。
This apple is very sweet.
Quả táo này rất ngọt.
这块
巧克力
很甜。
This piece of chocolate is very sweet.
Miếng sô cô la này rất ngọt.
这个
橘子
很甜。
This tangerine is very sweet.
Quả quýt này rất ngọt.
这个
红
苹果
味道
很甜。
This red apple tastes very sweet.
Quả táo đỏ này rất ngọt.
虽然
他
不
喜欢
吃
甜
的,
但
他
喜欢
吃
巧克力。
Even though he doesn't like sweets, he likes chocolate.
Dù anh ấy không thích đồ ngọt nhưng lại thích ăn sô cô la.
你
喜欢
这道
甜品
吗?
Do you like this dessert?
Bạn thích món tráng miệng này không?
这个
苹果
很甜。
This apple is very sweet.
Quả táo này rất ngọt.
她
做
的
蛋糕
非常
甜。
The cake she made is very sweet.
Bánh mà cô ấy làm rất ngọt.
糖
是
一种
甜食。
Sugar is a sweet food.
Đường là một loại đồ ăn ngọt.
这杯
果汁
有点
太甜
了。
This glass of fruit juice is a bit too sweet.
Ly nước trái cây này hơi ngọt quá.
这个
糖果
很甜,
因为
它
含有
很多
糖。
This candy is very sweet because it contains a lot of sugar.
Kẹo này rất ngọt vì nó chứa nhiều đường.
这个
苹果
甜
极了。
This apple is extremely sweet.
Quả táo này ngọt cực kỳ.
故乡
的
记忆
总是
甜蜜
的。
Memories of the hometown are always sweet.
Ký ức về quê hương luôn ngọt ngào.
这个
苹果
十分
甜。
This apple is very sweet.
Quả táo này rất ngọt.
胜利
是
甜蜜
的。
Victory is sweet.
Chiến thắng thật ngọt ngào.
糖醋鱼
的
味道
酸酸甜甜
的。
Sweet and sour fish has a tangy and sweet taste.
Cá sốt chua ngọt có vị chua chua ngọt ngọt.
这个
巧克力
很甜。
This chocolate is very sweet.
Sô-cô-la này rất ngọt.
勤劳
的
蜜蜂
总能
收获
最甜
的
蜜。
Diligent bees always harvest the sweetest honey.
Những con ong chăm chỉ luôn thu hoạch được mật ngọt nhất.
Bình luận