Chi tiết từ vựng
热狗 【règǒu】


(Phân tích từ 热狗)
Nghĩa từ: Bánh mỳ xúc xích
Hán việt: nhiệt cẩu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
想
吃
热狗。
I want to eat a hot dog.
Tôi muốn ăn hot dog.
热狗
是
他
的
最
爱。
Hot dogs are his favorite.
Hot dog là món yêu thích của anh ấy.
这个
热狗
很
好吃。
This hot dog is very delicious.
Cái hot dog này rất ngon.
Bình luận