Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yùndòng
HSK 2
vận động, tập thể dục, chuyển động.
Hán Việt:VẬN ĐỘNG••Loại từ:Động từ
2 chữ
辶Sước • chữ 运+云Vân • chữ 运+力Lực • chữ 动

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

运动
yùndòng
vận động, tập thể dục, thể thao
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới)
Bộ Sước
云
Vânyún
Mây / âm đọc (phía trên)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vânyún
Mây / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lựclì
Sức mạnh (nằm bên phải)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "运动" (yùndòng) mang nghĩa "vận động, tập thể dục, thể thao", kết hợp bởi 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:vận động, tập thể dục, chuyển động.
ENTiếng Anh:To exercise, to move, to work out.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们chūqù出去yùndòng运动yíxià一下ba吧。
Chúng ta ra ngoài vận động một chút đi.
Let's go out and get some exercise.
#2
nǎpà哪怕hěn很máng忙,wǒ我yě也jiānchí坚持měitiān每天yùndòng运动。
Cho dù rất bận, tôi cũng kiên trì tập thể dục mỗi ngày.
Even when I'm very busy, I still make a point of exercising every day.
#3
fànhòu饭后búyào不要mǎshàng马上jùliè剧烈yùndòng运动。
Sau khi ăn cơm đừng vận động mạnh ngay lập tức.
Don't do strenuous exercise immediately after a meal.
#4
nǐ你xūyào需要duō多yùndòng运动lái来jiǎnféi减肥。
Bạn cần vận động nhiều hơn để giảm cân.
You need to exercise more to lose weight.
#5
dìqiú地球zài在bùtíng不停de地yùndòng运动。
Trái đất đang không ngừng chuyển động.
The Earth is constantly in motion.
2
Danh từ
VINghĩa:thể thao, môn thể thao, phong trào.
ENTiếng Anh:Sports, physical exercise, movement (campaign).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zuì最xǐhuan喜欢shénme什么yùndòng运动?
Bạn thích môn thể thao nào nhất?
What sport do you like best?
#2
yóuyǒng游泳shì是yí一xiàng项hěn很hǎo好de的quán全zài在zhè这gè个shēn身yùndòng运动。
Bơi lội là một môn thể thao toàn thân rất tốt.
Swimming is a very good full-body workout.
#3
wǒ我mǎi买le了yì一shuāng双xīn新de的yùndòngxié运动鞋。
Tôi đã mua một đôi giày thể thao mới.
I bought a new pair of sneakers.
#4
xuéxiào学校xiàzhōu下周jǔbàn举办yùndònghuì运动会。
Trường học tổ chức đại hội thể thao (hội thao) vào tuần sau.
The school will hold a sports meet next week.
#5
wǒ我xǐhuan喜欢chuān穿yùndòngfú运动服,hěn很shūfu舒服。
Tôi thích mặc đồ thể thao, rất thoải mái.
I like wearing sportswear; it's very comfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây